Trồng răng Implant giá bao nhiêu tiền? Để giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và chủ động chuẩn bị tài chính, nha khoa Lạc Việt Intech bảng giá trồng răng Implant được xây dựng minh bạch, niêm yết công khai theo từng hạng mục điều trị.
Dưới đây là bảng giá trồng răng Implant đơn lẻ tại Nha khoa Lạc Việt Intech, được cập nhật mới nhất:
1. Bảng giá trồng răng implant đơn lẻ bằng máng hướng dẫn phẫu thuật
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Bảo hành | Giá bán (VNĐ) | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Neo Biotech II |
Neo Biotech II Active
Trụ phục hình theo SET (Stock Abutment)
Răng sứ kim loại (Cr-Co) |
3 năm | 10.900.000 đ | 428 USD 369 EUR 606 USD Úc 752 NZD |
| Neo Biotech III |
Neo Biotech III Active
Trụ phục hình theo SET
Răng sứ kim loại |
5 năm | 12.900.000 đ | 507 USD 437 EUR 717 USD Úc 890 NZD |
| SuperLine |
Super Line (Mỹ)
Trụ phục hình theo SET
Răng sứ kim loại |
7 năm | 18.000.000 đ | 707 USD 610 EUR 1.000 USD Úc 1.241 NZD |
| Neodent |
Neodent
Trụ phục hình theo SET
Răng sứ kim loại |
7 năm | 22.000.000 đ | 864 USD 746 EUR 1.222 USD Úc 1.517 NZD |
2. Bảng giá trồng răng implant đơn lẻ bằng giải pháp cá nhân hóa
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Bảo hành | Giá bán (VNĐ) | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 2 |
• Trụ implant: Neo Biotech II Active hoặc tương đương. • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Luxen (Hàn Quốc) |
7 năm | 14.000.000 đ | 550 USD 475 EUR 778 USD Úc 966 NZD |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 3 |
• Trụ implant: Neo III Active. • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Luxen (Hàn Quốc) |
7 năm | 17.500.000 đ | 766 USD 661 EUR 1.083 USD Úc 1345 NZD |
| Trồng răng implant Mỹ thế hệ phổ thông |
• Trụ implant: Super Line (Mỹ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Argen (Mỹ) |
10 năm | 25.500.000 đ | 1.002 USD 864 EUR 1.417 USD Úc 1759 NZD |
| Trồng răng implant Mỹ cao cấp |
• Trụ implant: Hiossen (Mỹ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia • Răng toàn sứ đa lớp Argen (Mỹ) |
10 năm | 27.500.000 đ | 1.080 USD 932 EUR 1.528 USD Úc 1897 NZD |
| Trồng răng implant Neodent Thụy Sĩ |
• Trụ implant: Neodent (xuất xứ: Straumann Group - Thụy Sĩ, sản xuất: Brazil) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Argen (Mỹ) |
10 năm | 29.800.000 đ | 1.171 USD 1.010 EUR 1.656 USD Úc 2055 NZD |
| Trồng răng implant Thụy Sĩ SLA (Cao cấp) |
• Trụ implant: Straumann SLA (Thụy Sĩ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Ceramill Multilayer FX (Áo) |
10 năm | 39.200.000 đ | 1.540 USD 1.329 EUR 2.178 USD Úc 2703 NZD |
| Trồng răng implant Thụy Điển 1 |
• Trụ implant: Nobel Biocare (Thụy Điển) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Ceramill Multilayer FX (Áo) |
10 năm | 40.000.000 đ | 1.571 USD 1.356 EUR 2.222 USD Úc 2759 NZD |
| Trồng răng implant Thụy Điển 2 |
• Trụ implant: NobelActive TiUltra (Thụy Điển) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Ceramill Multilayer FX (Áo) |
10 năm | 47.000.000 đ | 1.846 USD 1.593 EUR 2.611 USD Úc 3241 NZD |
| Trồng răng implant Straumann nước |
• Trụ implant: Straumann ái sinh học (Thụy Sĩ/Thụy Điển/Mỹ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Zirconia hoặc Titanium • Răng toàn sứ đa lớp Ceramill Multilayer FX (Áo) |
10 năm | 46.000.000 đ | 1.807 USD 1.559 EUR 2.556 USD Úc 3172 NZD |
Lưu ý:
Trồng răng Implant là giải pháp phục hình răng đã mất được các chuyên gia nha khoa đánh giá cao về khả năng khôi phục chức năng ăn nhai, đảm bảo thẩm mỹ và độ bền lâu dài. Theo Hiệp hội Nha khoa Hoa Kỳ (American Dental Association – ADA), Implant nha khoa là một trong những tiến bộ lớn trong phục hình răng mất và được thiết kế để là giải pháp lâu dài, ổn định trong phục hồi răng thiếu.
>>Xem thêm: Trồng răng implant là gì? Đối tượng nào phù hợp
Theo nha khoa Lạc Việt Intech bảng giá mới nhất, chi phí trồng răng Implant toàn hàm được tính dựa trên số lượng trụ Implant và loại hàm phục hình mà bác sĩ chỉ định.
Chi phí trồng răng Implant toàn hàm được tính theo công thức:
Giá trồng răng Implant toàn hàm = Tổng chi phí trụ Implant + Tổng chi phí phục hình hàm (theo bảng giá hàm)
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Xuất xứ vật liệu | Bảo hành | Giá bán (VNĐ) | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Hàm Crom Coban |
• Khung chịu lực: in bằng Crom - Coban, • Răng: Răng sứ đắp sứ trực tiếp trên khung crom • Nền và lợi giả: Sứ hồng đắp trực tiếp trên khung. |
Mỹ | Bảo hành theo răng sứ | 2.500.000 đ | 98 USD 85 EUR 139 USD Úc 172 NZD |
| Hàm Acrylics |
• Khung chịu lực: in bằng Crom - Coban, • Răng: Răng nhựa vi Nhật. • Nền và lợi giả: Nhựa Acrylic |
Mỹ + Nhật | 3 năm | 2.500.000 đ | 98 USD 85 EUR 139 USD Úc 172 NZD |
| Hàm Ivobase |
• Khung chịu lực: in bằng Crom - Coban, • Răng: Răng nhựa vỉ Mỹ • Nền và lợi giả: Nhựa Ivobase |
Mỹ | 3 năm | 3.000.000 đ | 118 USD 102 EUR 167 USD Úc 207 NZD |
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Xuất xứ vật liệu | Nước sản xuất | Bảo hành | Giá khung (VNĐ) | Giá khung ngoại tệ | Tùy chọn Răng sứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàm IBar |
• Khung chịu lực: tiện CAD/CAM bằng Titanium thuần chất • Răng: Răng toàn sứ đa lớp Luxen (có thể thay bằng sứ khác trong bảng giá sứ Multilayer) • Nền và lợi giả: sứ hồng đắp trực tiếp trên khối Zirconia |
Khung titanium Mỹ hoặc tương đương Răng sứ tùy theo bảng giá răng sứ |
Việt Nam/CAD/CAM | Bảo hành theo răng sứ | 5.000.000 đ | 196 USD 169 EUR 278 USD Úc 345 NZD | Theo bảng giá răng sứ Multilayer |
| Hàm Thimble |
• Khung chịu lực: tiện CAD/CAM bằng Titanium thuần chất • Răng: Răng sứ toàn sứ rời từng chiếc • Nền và lợi giả: Composite hồng đắp trực tiếp trên khung Titanium |
Khung titanium Mỹ hoặc tương đương Răng sứ tùy chọn theo bảng giá răng sứ |
Việt Nam/CAD/CAM | Bảo hành theo răng sứ | 9.000.000 đ | 354 USD 305 EUR 500 USD Úc 621 NZD | Theo bảng giá răng sứ |
| Hàm HyberDent |
• Khung nâng đỡ bằng Titanium thuần chất nguyên khối. • Nền hàm bằng vật liệu vi đàn hồi PEKK. • Răng: Răng sứ toàn sứ rời từng chiếc • Lợi giả bằng Composite Sofu. |
Khung titanium Mỹ hoặc tương đương Răng sứ tùy chọn theo bảng giá răng sứ |
Việt Nam/CAD/CAM | Bảo hành theo răng sứ | 25.000.000 đ | 982 USD 847 EUR 1.389 USD Úc 1724 NZD | Theo bảng giá răng sứ |
Trong đó, số lượng trụ Implant và loại hàm phục hình sẽ được bác sĩ chỉ định dựa trên tình trạng xương hàm, nhu cầu ăn nhai và thẩm mỹ của từng khách hàng.
>>> 5+ thông tin quan trọng về trồng răng Implant All-On-4 bạn cần biết
Lưu ý:
Quyền lợi khách hàng sau khi trồng răng Implant tại Lạc Việt Intech:
Theo dõi và tái khám định kỳ theo phác đồ điều trị cá nhân hóa miễn phí.
Chụp X-quang miễn phí trong 02 năm sau khi kết thúc điều trị: Năm đầu tiên: Tái khám 6 tháng/lần, mỗi lần được chụp X-quang miễn phí nhằm theo dõi quá trình tích hợp xương của trụ Implant. Kết thúc năm thứ 2: 01 lần tái khám đánh giá toàn diện, kèm chụp X-quang miễn phí.
Tại Nha khoa Lạc Việt Intech, chi phí niềng răng được niêm yết công khai, trước khi điều trị, khách hàng sẽ được thăm khám, chụp phim, tư vấn chi tiết và thống nhất chi phí bằng văn bản, đảm bảo minh bạch, không phát sinh ngoài kế hoạch điều trị.
Dưới đây là bảng giá Nha khoa Lạc Việt Intech cho dịch vụ niềng răng, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu cũng như khả năng tài chính.
|
Gói dịch vụ |
Giá gốc |
Ưu đãi trả thẳng |
Ưu đãi trả góp |
|
Khí cụ 2*4 hoặc 2*6 |
Từ 8 - 15 triệu |
||
|
Mắc cài kim loại buộc chun tiêu chuẩn |
38.000.000 |
35.500.000 |
36.200.000 |
|
Mắc cài kim loại tự động. |
44.000.000 |
38.300.000 |
39.600.000 |
|
Mắc cài sứ buộc chun |
40.000.000 |
38.400.000 |
38.500.000 |
|
Mắc cài sứ tự động |
60.000.000 |
53.200.000 |
55.000.000 |
Tại Lạc Việt Intech, mỗi ca niềng răng đều được xem trước kết quả điều trị, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối. Tham khảo video để hiểu rõ công nghệ này.
Chi phí thực hiện sẽ phụ thuộc vào loại vật liệu sứ, tình trạng răng ban đầu và phương án điều trị được bác sĩ chỉ định. Dưới đây là bảng giá nha khoa thẩm mỹ, bao gồm dán sứ Veneer và bọc răng sứ, được cập nhật mới nhất:
Dán sứ Veneer là giải pháp thẩm mỹ xâm lấn tối thiểu, phù hợp với các trường hợp răng thưa nhẹ, răng sứt mẻ nhỏ, răng nhiễm màu mức độ nhẹ – trung bình.
| Chủng loại | Nước sản xuất | Bảo hành | ĐƠN GIÁ (1 răng) |
Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| LAMINATE VENEER LISI | Nhật | 10 năm | 14.000.000 đ | 550 USD 475 EUR 778 USD Úc 966 NZD |
| LAMINATE VENEER Emax Press | Mỹ/ EU | 10 năm | 12.000.000 đ | 471 USD 407 EUR 667 USD Úc 828 NZD |
| LAMINATE VENEER Zir CAD | Mỹ/ EU | 10 năm | 9.000.000 đ | 354 USD 305 EUR 500 USD Úc 621 NZD |
| Chụp Bọc Sứ Bán Phần Overlay | Nhật | 3 năm | 4.000.000 đ | 157 USD 136 EUR 222 USD Úc 276 NZD |
| Chụp Bọc Sứ Bán Phần Inlay | Nhật | 3 năm | 4.000.000 đ | 157 USD 136 EUR 222 USD Úc 276 NZD |
| Chụp Bọc Sứ Bán Phần Onlay | Nhật | 3 năm | 4.000.000 đ | 157 USD 136 EUR 222 USD Úc 276 NZD |
Bọc răng sứ là giải pháp phục hình và thẩm mỹ toàn diện cho các trường hợp răng hư tổn nhiều, răng xỉn màu nặng, răng lệch lạc nhẹ hoặc đã điều trị tủy.
Chụp bọc sứ có lõi kim loại
| Chủng loại | Nước sản xuất | Bảo hành | ĐƠN GIÁ (1 răng) |
Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Chụp bọc sứ toàn phần răng sứ Crom - Coban | Gia công tại Việt Nam | 1 năm | 1.000.000 đ | 39 USD 34 EUR 56 USD Úc 69 NZD |
| Chụp bọc sứ toàn phần răng sứ Titanium | Gia công tại Việt Nam | 1,5 năm | 2.000.000 đ | 79 USD 68 EUR 111 USD Úc 138 NZD |
Chụp bọc sứ không kim loại dòng Multilayer
| Chủng loại | Nước sản xuất | Bảo hành | ĐƠN GIÁ (1 răng) |
Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Răng sứ Luxen | Hàn Quốc | 3 năm | 3.500.000 đ | 138 USD 119 EUR 194 USD Úc 241 NZD |
| Răng sứ Argen | Mỹ | 7 năm | 7.000.000 đ | 275 USD 237 EUR 389 USD Úc 483 NZD |
| Răng sứ Origin | Mỹ | 10 năm | 8.000.000 đ | 314 USD 271 EUR 444 USD Úc 552 NZD |
| Răng sứ Ceramill Multilayer FX | Áo | 10 năm | 10.000.000 đ | 393 USD 339 EUR 556 USD Úc 690 NZD |
Chụp bọc răng sứ không kim loại dòng Monolayer
| Chủng loại | Nước sản xuất | Bảo hành | Đơn giá (1 răng) |
Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Chụp bọc sứ toàn phần DDBio | Đức | 7 năm | 5.000.000 đ | 196 USD 167 EUR 278 USD Úc 345 NZD |
| Chụp bọc sứ toàn phần Cercon HT | Đức | 7 năm | 6.000.000 đ | 236 USD 203 EUR 333 USD Úc 414 NZD |
| Chụp bọc sứ toàn phần Nacera | Đức | 10 năm | 7.000.000 đ | 275 USD 237 EUR 389 USD Úc 483 NZD |
| Chụp bọc sứ toàn phần Lava | Mỹ | 10 năm | 9.000.000 đ | 354 USD 305 EUR 500 USD Úc 621 NZD |
Ngoài ra, Nha khoa Lạc Việt Intech còn cung cấp đa dạng các dòng răng sứ với nhiều mức giá khác nhau, đáp ứng linh hoạt nhu cầu thẩm mỹ, chức năng ăn nhai và điều kiện tài chính của từng khách hàng.
Các dịch vụ nha khoa tổng quát tại Nha khoa Lạc Việt Intech bao gồm: nhổ răng khôn, điều trị tủy, tẩy trắng răng, cười hở lợi, lấy cao răng... Dưới đây là bảng giá nha khoa tổng quát, được cập nhật mới nhất:
| THỦ THUẬT | ĐƠN GIÁ (VND) |
| Lấy cao răng + Đánh bóng 2 hàm | 200.000/1 lần |
| Điều trị viêm quanh răng không phẫu thuật | 1.000.000/1 đợt |
| Nạo túi kín trong điều trị viêm quanh răng | 500.000/1 túi |
| Nạo túi hở trong điều trị viêm quanh răng | 1.000.000/1 túi |
| THỦ THUẬT | ĐƠN GIÁ (VND) | CAN THIỆP |
| Phẫu thuật cười hở lợi | 500.000/1 răng | 6 răng trên |
| Phẫu thuật cắt lợi có mài điều chỉnh xương ổ để dời khoảng sinh học | 700.000/1 răng | 8 răng trên |
| Phẫu thuật mài tạo hình xương ổ chỉnh hô kết hợp cười hở lợi. | 1.000.000/1 răng | 10 răng trên |
| Phẫu thuật làm nông ngách tiền đình | 5.000.000 | |
| Điều chỉnh trương lực cơ cười bằng hoạt chất | 12.000.000 | |
| Phẫu thuật tổng thể (bao gồm gọt tạo hình xương ổ + làm nông ngách tiền đình + cắt tạo hình lợi) | 14.000.000 | 10 răng trên |
| TÊN SẢN PHẨM | Phẫu thuật siêu âm | Nhổ thông thường |
| Răng 8 hàm trên mọc thẳng | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Răng 8 hàm trên mọc lệch | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Răng 8 hàm trên mọc ngầm | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Răng 8 dưới thẳng | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Răng 8 dưới lệch | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Răng 8 dưới lệch ngầm | 4.000.000 | 2.800.000 |
| TẨY TRẮNG RĂNG | ĐƠN GIÁ (VND) |
| Tẩy trắng răng Laser Whitening | 3.500.000 |
| Bằng máng tẩy trắng răng tại nhà | 2.500.000 |
| LOẠI THỦ THUẬT | ĐƠN GIÁ (VND) |
| Nhổ răng sữa | 50.000/1 răng |
| Hàn răng sữa | 300.000/1 răng |
| Chữa tủy răng sữa | 1.000.000/1 răng |
| Hàm giữ khoảng | 2.000.000/1 khoảng |
| Chụp bọc răng sữa | 1.000.000/1 chiếc |
| LOẠI THỦ THUẬT | BẢO HÀNH | ĐƠN GIÁ (VND) |
| Hàn răng thông thường | 6 tháng | 300.000/1 răng |
| Hàn răng thẩm mỹ | 6 tháng | 1.000.000/1 răng |
| Hàn răng bằng công nghệ Laser Tech | 2 năm | 500.000/1 răng |
| Phục hình răng sâu bằng sứ (Inlay, Onlay, Overlay) | 3 năm | 4.000.000/1 răng |
| Dịch vụ | Sử dụng File máy + Kháng trở điện di | |
|---|---|---|
| Đơn giá / 1 răng | Bảo hành | |
| Chữa tủy răng 1 chân | 1.000.000 | 5 năm |
| Chữa tủy răng 2 chân | 1.500.000 | 5 năm |
| Chữa tủy răng 3 – 4 chân | 3.000.000 | 5 năm |
| LOẠI THỦ THUẬT | ĐƠN GIÁ (VND) |
| Phẫu thuật bọc tách nang quanh chóp không ghép xương | 2.000.000/1 nang |
| Phẫu thuật bọc tách nang quanh chóp có ghép xương | 5.000.000/1 nang |
| Bấm gai xương | 300.000/1 gai |
| Cắt lợi trùm bằng dao | 1.000.000/1 răng |
| Cắt lợi trùm bằng Laser Tech | 3.000.000/1 răng |
| Phẫu thuật che phủ Implant lộ | 5.000.000/1 răng |
| Phẫu thuật tháo bỏ Implant sai kỹ thuật | 2.000.000/1 Implant |
Nội dung bảng giá được xây dựng dựa trên phác đồ điều trị thực tế và tham chiếu các hướng dẫn chuyên môn trong nha khoa hiện đại.
Với định hướng minh bạch và đặt quyền lợi khách hàng lên hàng đầu, Nha khoa Lạc Việt Intech triển khai chính sách thăm khám và chẩn đoán miễn phí, giúp khách hàng chủ động kiểm tra sức khỏe răng miệng ngay cả khi chưa có nhu cầu điều trị.
Các dịch vụ miễn phí bao gồm:
Khám răng miệng tổng quát miễn phí: Đánh giá tình trạng răng, lợi, khớp cắn và các vấn đề nha khoa thường gặp.
Chụp phim X-quang miễn phí: Bao gồm các chỉ định cần thiết để bác sĩ đánh giá chính xác tình trạng xương hàm, chân răng và tổn thương tiềm ẩn (áp dụng theo chỉ định chuyên môn).
Miễn phí chụp phim tại nha khoa Lạc Việt Intech.
Scan răng kỹ thuật số 3D miễn phí: Ghi nhận hình ảnh răng miệng chính xác, hỗ trợ phân tích khớp cắn, thẩm mỹ và lập kế hoạch điều trị chi tiết.
Tư vấn trực tiếp với bác sĩ chuyên khoa miễn phí: Bác sĩ phân tích tình trạng răng miệng, giải thích phương án điều trị, ưu – nhược điểm và định hướng chi phí phù hợp.
Các dịch vụ miễn phí này áp dụng cho tất cả khách hàng, kể cả trong trường hợp không sử dụng bất kỳ dịch vụ điều trị nào tại nha khoa.
Đăng Ký Tư Vấn
Khách hàng có thể đăng ký linh hoạt thông qua nhiều kênh khác nhau:
Đăng ký trực tiếp trên website chính thức của Nha khoa Lạc Việt Intech
Đăng ký qua fanpage, hotline, Zalo OA hoặc các nền tảng trực tuyến khác
Đăng ký trực tiếp tại quầy lễ tân của hệ thống nha khoa
Sau khi đăng ký, đội ngũ tư vấn sẽ liên hệ xác nhận lịch hẹn và hướng dẫn khách hàng đến thăm khám trong thời gian phù hợp.
Nha khoa Lạc Việt Intech cam kết minh bạch và thống nhất chi phí điều trị bằng văn bản trước khi thực hiện.
Toàn bộ các dịch vụ nha khoa, từ trồng răng Implant, niềng răng thẩm mỹ đến nha khoa tổng quát đều được niêm yết công khai bảng giá, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và chủ động chuẩn bị tài chính.
Chi phí điều trị thực tế sẽ được bác sĩ xác định sau khi thăm khám, chụp phim X-quang và đánh giá tình trạng răng miệng cụ thể, từ đó xây dựng phác đồ điều trị cá nhân hóa và thống nhất chi phí rõ ràng với khách hàng. Không phát sinh ngoài kế hoạch điều trị đã được ký xác nhận.
Trên thực tế, chi phí điều trị nha khoa không cố định cho tất cả mọi người. Sự chênh lệch giá có thể đến từ các yếu tố sau:
Tình trạng răng và xương hàm ban đầu: mức độ tiêu xương, viêm nhiễm, sai lệch khớp cắn
Số lượng răng cần điều trị hoặc phục hình
Loại vật liệu sử dụng: trụ Implant, mão răng sứ, mắc cài niềng răng…
Mức độ phức tạp của ca điều trị: có cần ghép xương, nâng xoang hay điều trị bổ trợ hay không

Dịch vụ nha khoa có chi phí khác nhau phụ thuộc vào tình trạng, vật liệu...
Chính vì vậy, bảng giá trên website đóng vai trò là khung tham khảo, còn chi phí chính xác sẽ được bác sĩ tư vấn dựa trên tình trạng thực tế của từng khách hàng.
Có. Chi phí đã bao gồm trụ Implant, Abutment cá nhân hóa và răng sứ theo từng gói dịch vụ. Các chỉ định phát sinh (nếu có) sẽ được bác sĩ tư vấn và thống nhất bằng văn bản trước điều trị.
Không. Nha khoa Lạc Việt Intech áp dụng chính sách khám, chụp phim, scan kỹ thuật số và tư vấn hoàn toàn miễn phí, kể cả khi khách hàng chưa có nhu cầu điều trị.
Bảng giá được niêm yết công khai và cập nhật thường xuyên. Chi phí điều trị chính xác sẽ được xác định sau khi bác sĩ thăm khám và đánh giá tình trạng răng miệng thực tế.
Chi phí điều trị nha khoa không chỉ phản ánh giá của một dịch vụ, mà còn thể hiện mức độ an toàn, hiệu quả lâu dài và trách nhiệm chuyên môn của cơ sở y tế.
Tại Nha khoa Lạc Việt Intech, chúng tôi không chạy theo giá rẻ, mà xây dựng bảng giá dựa trên tiêu chí chuyên môn rõ ràng, đảm bảo minh bạch chi phí và giá trị điều trị thực tế cho từng khách hàng.
Mỗi khách hàng tại Lạc Việt Intech đều được thăm khám, chụp phim và đánh giá đầy đủ tình trạng răng – xương hàm trước khi lập kế hoạch điều trị. Chi phí được tính toán dựa trên phác đồ điều trị phù hợp với từng trường hợp cụ thể, không áp dụng một mức giá chung cho tất cả khách hàng.
Toàn bộ bảng giá dịch vụ tại Nha khoa Lạc Việt Intech được niêm yết công khai và cập nhật thường xuyên. Trước khi điều trị, khách hàng được tư vấn chi tiết và thống nhất chi phí bằng văn bản, đảm bảo không phát sinh ngoài kế hoạch điều trị đã được xác nhận.

Chi phí dịch vụ nha khoa đảm bảo niêm yết, sử dụng vật liệu chính hãng.
Mức giá được xây dựng theo hướng trọn gói, bao gồm các hạng mục điều trị cơ bản tương ứng với từng dịch vụ, ví dụ:
Đối với trồng răng Implant, chi phí trọn gói thường bao gồm trụ Implant, Abutment và răng sứ cá nhân hóa. Các bước thăm khám, chụp phim, lập kế hoạch điều trị và theo dõi sau cấy ghép đều được thực hiện theo phác đồ thống nhất, giúp khách hàng chủ động nắm rõ chi phí ngay từ đầu.
Đối với niềng răng, chi phí đã bao gồm thăm khám định kỳ, khí cụ chỉnh nha, nhổ răng trong kế hoạch điều trị, xử lý viêm lợi và theo dõi tiến trình chỉnh nha.
Điều này giúp khách hàng dễ dàng dự trù chi phí, tránh phát sinh không rõ ràng và yên tâm trong suốt quá trình điều trị.
Bên cạnh chẩn đoán, Nha khoa Lạc Việt Intech đầu tư đồng bộ hệ thống máy móc và công nghệ điều trị hiện đại, đóng vai trò trực tiếp trong việc tối ưu phác đồ và chi phí cho khách hàng.
Trong trồng răng Implant, nha khoa ứng dụng các giải pháp trồng răng cá nhân hóa, kết hợp máng hướng dẫn phẫu thuật, hệ thống định vị X-Guide, công nghệ từ tính... Nhờ đó, vị trí và hướng cắm trụ Implant được kiểm soát chính xác, giảm xâm lấn, rút ngắn thời gian điều trị và hạn chế tối đa các can thiệp phát sinh.
Trong niềng răng chỉnh nha, khách hàng được xem trước kết quả điều trị, tầm soát các nguy cơ và biến chứng tiềm ẩn ngay từ giai đoạn lập kế hoạch. Việc này giúp bác sĩ lựa chọn phương pháp chỉnh nha phù hợp, kiểm soát tiến trình dịch chuyển răng tốt hơn và giảm thiểu các điều chỉnh ngoài dự kiến trong quá trình điều trị.

Niềng răng biết trước kết quả tại Lạc Việt Intech.
Việc đầu tư công nghệ không chỉ nhằm nâng cao trải nghiệm điều trị, mà còn là nền tảng giúp tối ưu hiệu quả chuyên môn, hạn chế rủi ro và mang lại giá trị tương xứng với chi phí mà khách hàng bỏ ra.
Chi phí dịch vụ nha khoa tại Lạc Việt Intech không chỉ dừng lại ở thời điểm hoàn tất dịch vụ mà còn bao gồm chính sách theo dõi, tái khám định kỳ và bảo hành bằng văn bản. Điều này giúp đảm bảo hiệu quả điều trị lâu dài và quyền lợi chính đáng của khách hàng.
Với định hướng minh bạch chi phí, phác đồ cá nhân hóa và cam kết trách nhiệm sau điều trị, tại nha khoa Lạc Việt Intech, bảng giá không chỉ phản ánh chi phí dịch vụ mà còn thể hiện giá trị chuyên môn và hiệu quả điều trị lâu dài cho từng khách hàng. Nếu cô chú/anh chị đang tìm kiếm một cơ sở nha khoa minh bạch về giá, có đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao và cam kết rõ ràng về trách nhiệm sau điều trị, Nha khoa Lạc Việt Intech là địa chỉ đáng tin cậy để an tâm thăm khám, tư vấn và đồng hành lâu dài trong hành trình chăm sóc sức khỏe răng miệng.
Tin cùng chủ đề
Đối tác của Nha khoa lạc việt intech