Giá trồng răng Implant 2026 trọn gói dao động từ 10.900.000 – 47.000.000 đồng/răng, đã bao gồm trọn bộ: trụ Implant, khớp nối phục hình (tiêu chuẩn hoặc cá nhân hóa) và mão răng sứ (kim loại hoặc toàn sứ) hoàn chỉnh bên trên.
Đối với các trường hợp mất răng toàn hàm, chi phí trồng răng Implant toàn hàm (All-on-4/All-on-6) trọn gói dao động từ 79 – 300tr đồng/hàm, tùy thuộc vào dòng trụ và loại hàm phục hình được lựa chọn.
Tại Nha khoa Lạc Việt Intech, chi phí trồng răng Implant luôn được công khai minh bạch, áp dụng theo nguyên tắc trọn gói và cam kết không phát sinh chi phí trong suốt quá trình điều trị.
Gói cấy ghép Implant bao gồm: Trụ Implant, cấy ghép bằng máng hướng dẫn phẫu thuật, trụ phục hình tiêu chuẩn (Stock Abutment) và răng sứ lõi kim loại hoàn chỉnh trên Implant.
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Bảo hành | Giá bán (VNĐ) | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Neo Biotech II |
Neo Biotech II Active Trụ phục hình theo SET (Stock Abutment) Răng sứ kim loại (Cr-Co) |
7 năm | 10.900.000 đ | 500 USD 356 EUR 577 USD Úc |
| Neo Biotech III |
Neo Biotech III Active Trụ phục hình theo SET Răng sứ Titanium |
7 năm | 12.900.000 đ | 570 USD 421 EUR 683 USD Úc |
| SuperLine |
Super Line (Mỹ) Trụ phục hình theo SET Răng sứ Titanium |
7 năm | 18.000.000 đ | 750 USD 588 EUR 952 USD Úc |
| Neodent |
Neodent Trụ phục hình theo SET Răng sứ Titanium |
7 năm | 22.000.000 đ | 840 USD 718 EUR 1.164 USD Úc |
Gói trồng răng implant cá nhân hóa tại nha khoa Lạc Việt Intech bao gồm: Cấy ghép Implant bằng máng hướng dẫn phẫu thuật (Guideline), trụ lành thương giải phẫu cá nhân hóa giúp định hình nướu tự nhiên, trụ phục hình cá nhân hóa (Customized Abutment) được thiết kế riêng cho từng khách hàng và răng toàn sứ đa lớp.
Lưu ý: Cô chú/anh chị có thể lựa chọn nâng cấp lên các dòng răng toàn sứ cao cấp dựa theo theo nhu cầu. Chi phí nâng cấp được áp dụng theo bảng giá răng sứ hiện hành.
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Bảo hành | Giá bán (VNĐ) | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 2 |
• Trụ implant: Neo Biotech II Active hoặc tương đương. • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) • Răng toàn sứ đa lớp Luxen (Hàn Quốc) |
7 năm (theo hãng) | 14.000.000 đ | 550 USD 457 EUR 741 USD Úc |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 3 |
• Trụ implant: Neo III Active. • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia • Răng toàn sứ đa lớp Luxen (Hàn Quốc) |
7 năm (theo hãng) | 17.500.000 đ | 700 USD 571 EUR 926 USD Úc |
| Trồng răng implant Mỹ thế hệ phổ thông |
• Trụ implant: Super Line (Mỹ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia • Răng toàn sứ Origin Multilayer (Mỹ) |
7 năm (theo hãng) | 25.500.000 đ | 1000 USD 832 EUR 1349 USD Úc |
| Trồng răng implant Mỹ cao cấp |
• Trụ implant: Hiossen (Mỹ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia • Răng toàn sứ Origin Multilayer (Mỹ) |
7 năm (theo hãng) | 27.500.000 đ | 1080 USD 898 EUR 1455 USD Úc |
| Trồng răng implant Neodent Thụy Sĩ |
• Trụ implant: Neodent (xuất xứ: Straumann Group - Thụy Sĩ, sản xuất: Brazil) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia • Răng toàn sứ Origin Multilayer (Mỹ) |
7 năm (theo hãng) | 29.800.000 đ | 1150 USD 973 EUR 1577 USD Úc |
| Trồng răng implant Thụy Sĩ SLA (Cao cấp) |
• Trụ implant: Straumann SLA (Thụy Sĩ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Titanium thuần chất (Customized Abutment Titanium) • Răng toàn sứ Ceramill Multilayer FX (Đức) |
7 năm (theo hãng) | 39.200.000 đ | 1500 USD 1280 EUR 2074 USD Úc |
| Trồng răng implant Thụy Điển 1 |
• Trụ implant: Nobel Biocare (Thụy Điển) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) • Răng toàn sứ Ceramill Multilayer FX (Đức) |
7 năm (theo hãng) | 40.000.000 đ | 1550 USD 1306 EUR 2117 USD Úc |

Ứng dụng phục hình trồng răng implant cá nhân hóa tại Lạc Việt Intech.
>>>Xem thêm: Trồng răng Implant cá nhân hóa là gì?
Gói điều trị bao gồm: Cấy ghép Implant bằng định vị Xguide, trụ lành thương, trụ phục hình giải phẫu cá nhân hóa và mão răng toàn sứ đa lớp Ceramill Multilayer FX (Đức).
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Bảo hành | Giá bán (VNĐ) | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|
| Trồng răng implant Thụy Điển 2 |
• Trụ implant: Nobel Biocare (Thụy Điển) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia • Răng toàn sứ đa lớp Ceramill multilayer FX (Đức) |
7 năm (theo hãng) | 47.000.000 đ | 1.810 USD 1.534 EUR 2.487 USD Úc |
| Trồng răng implant Straumann nước |
• Trụ implant: Straumann ái sinh học (Thụy Sĩ) • Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia • Răng toàn sứ đa lớp Ceramill multilayer FX (Đức) |
7 năm (theo hãng) | 46.000.000 đ | 1.800 USD 1.502 EUR 2.434 USD Úc |
>>> Top 7 loại trụ Implant chất lượng tốt nhất 2026
Cô chú, anh chị có thể theo dõi chi phí và cách tính giá của 1 răng implant qua video sau:
Phương pháp trồng răng toàn hàm All-on-4 hoặc All-on-6 là giải pháp tối ưu cho các trường hợp mất răng toàn bộ, mất nhiều răng phức tạp hoặc răng lung lay nghiêm trọng. Thay vì cấy từng trụ đơn lẻ gây tốn kém, bác sĩ chỉ cần đặt 4 hoặc 6 trụ Implant để làm điểm tựa nâng đỡ một hàm răng sứ cố định gồm 12 – 14 răng bên trên.
Tại Nha khoa Lạc Việt Intech, chi phí trồng răng toàn hàm sẽ được phân chia rõ ràng theo 3 nhóm công nghệ chế tác dưới đây:
Đối với các loại hàm được chế tác bằng công nghệ in 3D hoặc đắp tay thủ công, tổng chi phí trồng răng Implant được tính theo công thức:
Chi phí trồng răng Implant toàn hàm = Chi phí trụ Implant + Chi phí hàm phục hình
Trong đó:
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Nước sản xuất | Bảo hành | Giá bán (VNĐ) | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Hàm Crom Coban |
• Khung chịu lực: in bằng Crom - Coban, • Răng: Răng sứ đắp sứ trực tiếp trên khung crom • Nền và lợi giả: Sứ hồng đắp trực tiếp trên khung. |
Việt Nam/ in 3D khung, đắp tay thủ công sứ | 3 năm | 2.500.000 đ | 98 USD 82 EUR 132 USD Úc |
| Hàm Acrylics |
• Khung chịu lực: in bằng Crom - Coban, • Răng: Răng nhựa vi Nhật. • Nền và lợi giả: Nhựa Acrylic |
Việt Nam/ in 3D khung, ép nhựa | 3 năm | 2.500.000 đ | 98 USD 82 EUR 132 USD Úc |
| Hàm Ivobase |
• Khung chịu lực: in bằng Crom - Coban, • Răng: Răng nhựa vi Mỹ. • Nền và lợi giả: Nhựa Ivobase |
Việt Nam/ in 3D khung, ép nhựa | 3 năm | 3.000.000 đ | 118 USD 82 EUR 132 USD Úc |
Lưu ý: Chi phí điều trị cuối cùng sẽ được bác sĩ tư vấn cụ thể dựa trên tình trạng mất răng, số lượng trụ Implant và phương án phục hình phù hợp.
Đối với nhóm hàm phục hình toàn hàm ứng dụng công nghệ chế tác CAD/CAM, tổng chi phí điều trị trọn gói được xác định theo công thức: Chi phí trụ Implant + Chi phí hàm phục hình
Trong đó:
Chi phí trụ Implant được tính dựa trên số lượng trụ cấy ghép thực tế và đơn giá của từng loại trụ theo bảng giá cấy ghép Implant đơn lẻ bằng giải pháp cá nhân hóa (Nhóm 2).
Chi phí hàm phục hình được tính dựa trên chi phí khung chịu lực và số lượng răng phục hình trên hàm:
Chi phí hàm phục hình = Chi phí khung chịu lực + (Đơn giá 1 răng × Số lượng răng trên hàm)
Tên gói sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
Xuất xứ vật liệu
Nước sản xuất
Bảo hành
Giá khung (VNĐ)
Giá khung ngoại tệ
Tùy chọn Răng sứ
Hàm IBar
• Khung chịu lực: tiện CAD/CAM bằng titanium thuần chất
• Răng: Răng sứ dạng liền khối Aidite (có thể thay bằng sứ khác trong bảng giá sứ multilayer)
• Nền và lợi giả: sứ hồng đắp trực tiếp trên khối zirconia
Khung titanium Mỹ.
Răng sứ Trung QuốcViệt Nam/ CAD/CAM
5 năm
5.000.000 đ
200 USD
163 EUR
265 USD Úc
Theo bảng giá răng sứ Multilayer
Hàm Thimble
• Khung chịu lực: tiện CAD/CAM bằng titanium thuần chất
• Răng: Răng sứ toàn sứ rời từng chiếc
• Nền và lợi giả: composite hồng đắp trực tiếp trên khung titanium
Khung titanium Mỹ.
Răng sứ tùy chọn theo bảng giá răng sứViệt Nam/ CAD/CAM
7 năm theo hãng
9.000.000 đ
350 USD
294 EUR
476 USD Úc
Theo bảng giá răng sứ
Hàm HyberDent
• Khung nâng đỡ bằng Titanium thuần chất nguyên khối.
• Nền hàm bằng vật liệu vi đàn hồi Pekk.
• Răng: Răng sứ toàn sứ rời từng chiếc
• Lợi giả bằng composite Sofu.
Khung titanium Mỹ.
Răng sứ tùy chọn theo bảng giá răng sứViệt Nam/ CAD/CAM
7 năm theo hãng
25.000.000 đ
960 USD
816 EUR
1.323 USD Úc
Theo bảng giá răng sứ
Cách tính giá trồng răng toàn hàm trên implant được áp dụng với công thức như sau:
Tổng chi phí = Chi phí trụ Implant (theo bảng giá cấy ghép Implant đơn lẻ bằng máng hướng dẫn phẫu thuật) + Chi phí hàm phục hình (theo bảng giá hàm).
Danh mục chi tiết gói sản phẩm & Chính sách hàm tạm miễn phí như sau:
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Xuất xứ vật liệu | Nước sản xuất | Bảo hành | Giá bán vnd | Đơn vị | Giá ngoại tệ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàm tháo lắp trên bar |
- Thanh bar nâng đỡ bằng Titanium thuần chất, sản xuất CAD/CAM nguyên khối. - Kẹp giữ hàm và kết nối dữ hàm bằng Titanium CAD/CAM. - Nền hàm và răng sứ giống như loại hàm cố định ở trên. |
Khung titanium Mỹ. Răng nhựa Nhật theo vi |
Việt Nam/ CAD/CAM/ ép nhựa | 3 năm | 3.000.000 | 1 răng | 115 USD 98 EUR 159 USD ÚC |
| Hàm tháo lắp trên bi |
- Sử dụng kết nối có sẵn của hãng Implant. - Chỉ làm được hàm bằng nhựa Acrylics. (răng và nền hàm bằng nhựa Acrylics) |
Toàn nhựa Acrylics | Việt Nam/ ép nhựa | 1 năm | 20.000.000 | 1 răng | 770 USD 98 EUR 159 USD ÚC |
| Hàm tạm cố định không có khung | Miễn phí | ||||||
| Hàm tạm cố định có khung nâng đỡ | Miễn phí | ||||||
| Hàm tạm tháo lặp | Miễn phí | ||||||
| Nền tạm và gối sáp thử thẩm mỹ | Miễn phí | ||||||
| Hàm in thử thẩm mỹ | Miễn phí | ||||||
Lưu ý: Nhiều cô chú/anh chị thắc mắc tại sao có nhiều nha khoa quảng cáo trồng răng Implant chỉ 2,9tr - 4 triệu đồng. Thực tế, mức giá này chỉ bao gồm phần trụ Implant, chưa tính Abutment, răng sứ và các chi phí liên quan khác trong quá trình phục hình. Hoặc chúng ta cũng cần đặt dấu chấm hỏi cho chất lượng nguyên vật liệu, tính an toàn về sau. Nha khoa Lạc Việt Intech tin rằng, với những dịch vụ tác động trực tiếp đến sức khỏe lâu dài, khách hàng cần được tiếp cận thông tin minh bạch và giải pháp điều trị an toàn, bền vững thay vì lựa chọn chỉ dựa trên giá rẻ.
LẬP PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ CÁ NHÂN HÓA MIỄN PHÍ
NHA KHOA LẠC VIỆT INTECH CAM KẾT KHÔNG PHÁT SINH CHI PHÍ TRONG QUÁ TRÌNH ĐIỀU TRỊ.
Miễn phí chụp phim 3D Conebeam và scan, giúp bác sĩ đánh giá chính xác tình trạng xương hàm trước khi điều trị.
- Thăm khám và tư vấn hoàn toàn miễn phí, ngay cả khi khách hàng không sử dụng dịch vụ
Ứng dụng công nghệ hiện đại như công nghệ từ tính, công nghệ sóng siêu âm cao tần, định vị X-guide... giúp hạn chế xâm lấn, rút ngắn thời gian phẫu thuật và đảm bảo an toàn tối đa.
Sử dụng máng hướng dẫn phẫu thuật được thiết kế đồng bộ, hỗ trợ đặt trụ đúng vị trí, đúng góc độ, tránh làm tổn thương cấu trúc giải phẫu.
100% bác sĩ điều trị có chứng chỉ hành nghề, tốt nghiệp đại học Y danh tiếng và đào tạo chuyên sâu về implant.
Minh bạch chi phí: Khách hàng được ký hợp đồng cam kết về chi phí và chế độ bảo hành ngay tại thời điểm đồng ý điều trị. Trong trường hợp xảy ra bất kỳ sự cố nào liên quan đến trụ Implant, Nha khoa Lạc Việt Intech cam kết đồng hành trọn đời và chịu toàn bộ chi phí đặt lại trụ Implant mới cho khách hàng.
Tại Nha khoa Lạc Việt Intech, chi phí trồng răng Implant được áp dụng theo chính sách thanh toán linh hoạt, giúp khách hàng giảm áp lực tài chính và chủ động hơn trong kế hoạch điều trị.
Cụ thể:
Thanh toán 70% chi phí vào buổi thực hiện đặt trụ Implant.
Thanh toán 30% chi phí còn lại sau khi đặt healing, đặt abutment và lấy dấu mão sứ.
Hình thức thanh toán này giúp khách hàng không cần chi trả toàn bộ chi phí trồng răng Implant ngay từ đầu, đồng thời vẫn đảm bảo quá trình điều trị được thực hiện đúng phác đồ, minh bạch và theo đúng cam kết của nha khoa.
Trên thực tế, chi phí trồng răng Implant không có một mức giá cố định cho tất cả mọi người. Mỗi nha khoa có thể đưa ra mức giá khác nhau do sự khác biệt về vật liệu sử dụng, công nghệ hỗ trợ điều trị và đội ngũ bác sĩ thực hiện.
Chi phí trồng răng Implant có thể chênh lệch đáng kể tùy thuộc vào chất lượng và nguồn gốc vật liệu sử dụng. Một răng Implant hoàn chỉnh bao gồm trụ Implant, trụ phục hình (Abutment) và mão răng sứ. Mỗi thành phần khác nhau sẽ có mức giá khác nhau

Các loại trụ xuất xứ từ thương hiệu và quốc gia khác nhau có mức giá khác nhau

Các loại trụ thuộc các phân khúc khác nhau ứng dụng công nghệ xử lý bề mặt khác nhau, cho khả năng tích hợp xương khác nhau
Thông thường, các dòng Implant được nhập khẩu chính ngạch từ những thương hiệu uy tín, có đầy đủ chứng nhận chất lượng, giấy phép lưu hành và chính sách bảo hành rõ ràng sẽ có chi phí cao hơn so với các sản phẩm không rõ nguồn gốc hoặc thiếu thông tin truy xuất.
Ngoài ra, các giải pháp phục hình cá nhân hóa như Abutment cá nhân hóa hoặc mão răng sứ thiết kế riêng theo cấu trúc giải phẫu cũng làm tăng chi phí điều trị nhưng giúp tối ưu độ khít sát, thẩm mỹ và khả năng sử dụng lâu dài.
Vì vậy, bên cạnh giá thành, cô chú/anh chị nên yêu cầu nha khoa cung cấp các giấy tờ chứng minh nguồn gốc vật liệu, thẻ bảo hành chính hãng và thông tin truy xuất sản phẩm trước khi quyết định điều trị.

Trụ phục hình bán sẵn và trụ phục hình cá nhân hóa khác biệt về giá và chất lượng

Vật liệu mão răng sứ càng cao cấp thì giá cả càng tăng, tuy nhiên hiệu quả sau cấy ghép cũng càng cao
Công nghệ là 1 trong 3 yếu tố quan trọng nhất để đảm bảo chất lượng Implant. Các nha khoa uy tín thường đầu tư hệ thống máy móc, công nghệ hiện đại được nhập trực tiếp từ nước ngoài, dẫn đến chi phí đầu tư máy móc lớn và gia tăng tổng chi phí trồng răng Implant. Tuy nhiên, nhờ ứng dụng công nghệ tiên tiến vào cấy ghép Implant, cô chú/anh chị cũng nhận được nhiều lợi ích sức khỏe vượt trội:
Hiện nay, chỉ có số ít nha khoa tại Việt Nam đáp ứng được hai công nghệ trên do chi phí đầu tư cao.
Ngoài ra, còn có nhiều công nghệ khác giúp tăng hiệu quả cấy ghép Implant như Công nghệ từ tính (tạo lỗ chờ Implant mà không cần khoan xương, hạn chế sưng đau, ghép xương) hay giải pháp trồng răng Implant cá nhân hoá ứng dụng các bộ phận Implant cá nhân hóa theo giải phẫu và tích hợp phức hợp công nghệ hiện đại, mang đến kết quả điều trị an toàn, bền vững, thẩm mỹ, ăn nhai tốt và thuận tiện sử dụng cho cô chú/anh chị.

Công nghệ trồng răng Implant bằng định vị X-Guide tân tiến, nâng độ chính xác lên gấp 11 lần
Bên cạnh vật liệu và công nghệ, trình độ chuyên môn của bác sĩ là một trong những yếu tố tạo nên sự khác biệt về chi phí trồng răng Implant giữa các nha khoa.
Để thực hiện cấy ghép Implant, bác sĩ cần có chứng chỉ hành nghề chuyên khoa Răng Hàm Mặt và được đào tạo chuyên sâu về Implant theo quy định của Bộ Y tế. Ngoài bằng cấp, kinh nghiệm thực tế trong việc xử lý các ca mất răng lâu năm, tiêu xương hoặc các trường hợp phức tạp cũng đóng vai trò rất quan trọng.
Một bác sĩ được đào tạo bài bản sẽ giúp đánh giá chính xác tình trạng xương hàm, lựa chọn vị trí đặt trụ phù hợp và xây dựng kế hoạch điều trị an toàn. Ngược lại, nếu bác sĩ thiếu kinh nghiệm hoặc thực hiện không đúng kỹ thuật, khách hàng có thể đối mặt với các rủi ro như đặt trụ sai vị trí, Implant không tích hợp xương, viêm nhiễm quanh Implant hoặc phải điều trị lại, gây tốn kém thêm thời gian và chi phí.
Vì vậy, khi tìm hiểu giá trồng răng Implant, cô chú/anh chị nên xem xét cả năng lực chuyên môn của bác sĩ thông qua chứng chỉ đào tạo, kinh nghiệm thực hiện Implant và các ca điều trị thực tế, thay vì chỉ lựa chọn dựa trên mức giá thấp.
>>>Xem thêm: Top bác sĩ Implant giàu kinh nghiệm trong điều trị ca khó

Trình độ chuyên môn và tay nghề của bác sĩ cũng là một yếu tố quan trọng cần lưu ý khi trồng răng Implant
Khi tìm hiểu giá và đơn vị trồng răng uy tín, cô chú/anh chị cần lưu tâm cả 3 yếu tố: vật liệu cấy ghép, công nghệ sử dụng và bác sĩ điều trị, để chọn được giải pháp trồng Implant an toàn và phù hợp với điều kiện tài chính.
Cô chú/anh chị có thể nghe thêm một số lời khuyên của bác sĩ khi chọn trồng răng Implant trong video ngắn sau đây:
Hiện nay, trên các trang mạng xã hội xuất hiện hàng loạt quảng cáo gây sốc như “trồng răng Implant giá rẻ chỉ từ 2,9 triệu – 4 triệu đồng/trụ”. Thực tế, đây là những thông tin thiếu minh bạch, đánh vào tâm lý ham rẻ của khách hàng nhưng lại tiềm ẩn nhiều rủi ro khôn lường về sức khỏe và tài chính:
Chi phí ẩn, không trọn gói: Mức giá siêu rẻ được quảng cáo thường chỉ là chi phí của riêng phần trụ Implant đơn lẻ. Khi bắt đầu điều trị, khách hàng sẽ phải trả thêm hàng loạt khoản phí bắt buộc khác như khớp nối Abutment, mão răng sứ, chi phí phẫu thuật, chi phí chụp phim, hoặc chi phí ghép xương nâng xoang. Tổng số tiền thực tế sau cùng thường cao hơn rất nhiều so với giá quảng cáo.
Sử dụng vật liệu kém chất lượng: Để tối ưu hóa lợi nhuận với mức giá rẻ, các cơ sở kém uy tín thường sử dụng trụ Implant nhái, hàng lậu không rõ nguồn gốc xuất xứ và không được Bộ Y tế cấp phép lưu hành. Những vật liệu này không có khả năng tích hợp xương tốt, dễ gây ra tình trạng viêm quanh trụ, tiêu xương hàm, thậm chí gãy vỡ trụ sau một thời gian sử dụng.
Hệ lụy từ quy trình không đảm bảo: Giá rẻ đồng nghĩa với việc cắt giảm chi phí đầu tư cho hệ thống phòng phẫu thuật vô trùng khép kín và trang thiết bị hiện đại. Quy trình thực hiện sơ sài, không đảm bảo vô khuẩn là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến nhiễm trùng hậu phẫu, lây nhiễm chéo và đào thải trụ Implant hoàn toàn.
Lạc Việt Intech cam kết minh bạch toàn bộ chi phí điều trị, nguồn gốc vật liệu và chính sách bảo hành ngay từ trước khi khách hàng quyết định trồng răng Implant.
Dưới đây là những ca trồng răng Implant thực tế tại Lạc Việt Intech với sự thay đổi rõ rệt về thẩm mỹ và khả năng ăn nhai.

Khách hàng Nguyễn Thị Thủy bị mất nhiều răng, các răng còn lại suy yếu và không đảm bảo chức năng ăn nhai. Sau thăm khám, bác sĩ chỉ định trồng răng Implant All-on-6 hàm trên và All-on-5 hàm dưới, giúp phục hồi toàn diện khả năng ăn nhai và cải thiện thẩm mỹ nụ cười.

Chú Hà Hồng Bắc (Hải Dương) mắc tiểu đường tuýp 2 và đã sử dụng hàm tháo lắp trong nhiều năm. Tuy nhiên, hàm giả lỏng lẻo khiến việc ăn nhai khó khăn và gây nhiều bất tiện trong sinh hoạt. Sau khi được thăm khám kỹ lưỡng và kiểm soát đường huyết ổn định, chú được chỉ định trồng răng Implant, giúp phục hồi khả năng ăn nhai chắc chắn và cải thiện chất lượng cuộc sống.

Khách hàng mất răng toàn hàm trong thời gian dài, xương hàm tiêu nhiều và chức năng ăn nhai gần như không còn. Sau thăm khám, bác sĩ chỉ định trồng răng Implant toàn hàm, giúp phục hồi cung răng cố định chắc chắn, cải thiện khả năng ăn nhai và mang lại diện mạo trẻ trung, tự tin hơn.
Giá trồng răng Implant khác nhau do phụ thuộc vào loại trụ Implant sử dụng, tình trạng xương hàm, số lượng trụ cần cấy ghép, tay nghề bác sĩ và chính sách bảo hành của từng nha khoa.
Chi phí trồng 1 răng Implant thường phụ thuộc vào loại trụ và tình trạng xương hàm của mỗi người. Trung bình tại các cơ sở uy tín, giá từ khoảng 10,9 triệu đến 47 triệu/răng, chưa bao gồm các chi phí phát sinh như ghép xương, nâng xoang nếu cần.
Thông thường, chi phí trồng răng Implant bao gồm trụ Implant, khớp nối Abutment và mão răng sứ trên Implant. Ngoài ra còn có chi phí thăm khám, chụp phim và phẫu thuật cấy ghép. Các dịch vụ như ghép xương, nâng xoang (nếu cần) sẽ được tính riêng tùy theo tình trạng cụ thể.
Trong một số trường hợp, chi phí có thể phát sinh nếu khách hàng cần thực hiện thêm các thủ thuật như ghép xương, nâng xoang hoặc điều trị viêm nhiễm trước khi cấy ghép. Bác sĩ sẽ thăm khám và tư vấn rõ ràng trước khi điều trị để đảm bảo minh bạch chi phí.
Trồng răng Implant giá rẻ cần thận trọng. Nếu giá quá thấp so với mặt bằng chung có thể ẩn chứa rủi ro như dùng trụ kém chất lượng, thiếu xét nghiệm cần thiết, phòng nha không đạt chuẩn hoặc đội ngũ bác sĩ ít kinh nghiệm. Điều quan trọng là cân nhắc giữa chi phí hợp lý và chất lượng điều trị, đảm bảo an toàn, độ bền lâu dài và tránh phát sinh chi phí sửa chữa về sau.
Như vậy, bài viết trên cung cấp đầy đủ thông tin giải đáp vấn đề bảng trồng răng Implant giá bao nhiêu. Thay vì ưu tiên giá cả, cô chú/anh chị nên lưu tâm đến vật liệu cấy ghép, công nghệ áp dụng và tay nghề bác sĩ để vừa đảm bảo cấy ghép an toàn vừa phù hợp với tài chính, tránh “tiền mất tật mang” khi trồng Implant tại các cơ sở kém uy tín.
Nếu cô chú/anh chị đang tìm kiếm địa chỉ thăm khám răng có đội ngũ bác sĩ tay nghề cao, ứng dụng nhiều công nghệ tiên tiến, hãy liên hệ với Nha khoa Lạc Việt Intech qua các kênh sau đây để được hỗ trợ nhanh chóng và tận tình: